Bảng Item của Final Fantasy VIII (File Phụ)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Bảng Item của Final Fantasy VIII (File Phụ)

Bài gửi by Thái Sơn on Sat Jun 21, 2008 2:57 pm

1.POTION
TD :Hồi phục 200 HP cho 1người.
Mua .

2.POTION+
TD: Hồi phục 400 HP cho 1người
Đổi từ 3 Potions ở Med-LV Up (Alexander).

3.HI-POTION
TD: Hồi phục 1000 HP cho 1 người
Mua .

4.HI-POTION+
TD: 2000 HP cho 1người
Đổi 3 Hi-Potions ở Med-LV Up (Alexander).

5.X-POTION
TD: Đầy HP cho 1 người
Mua

6.MEGA-POTION
TD: 1000 HP cho cả nhóm
Mua.

7.PHOENIX DOWN
TD: hồi sinh 1 người
Mua.

8.MEGA PHOENIX
TD: cứu cả nhóm
Mua.
Đổi 50 Phoenix Downs ở Med-LV Up (Alexander).

9.ELIXIR
TD: hồi đầy Hp và cứu mọi trạng thái .
Mua
Đổi 20 X-Potions ởForbid Med-RF (Doomtrain).

10.MEGALIXIR
TD: như Elixir nhưng cho cả nhóm.
Đổi10 Elixir ở Med-LV Up (Alexander).

11.ANTIDOTE
TD: Cứu Poison.
Mua.

12.SOFT
TD: Cứu Stone vàPetrify
Mua

13.EYE DROPS
TD: cứu Blind
Mua

14.ECHO SCREEN
TD: cứu Silence

15.HOLY WATER
TD: cứu Curse và Zombie
Mua

16.REMEDY
TD: cứu mọi trạng thái độc
Mua

17.REMEDY+
TD: cứu mọi trạng thái độc và magic.
Đổi 10 Remedys ở Med-LV Up (Alexander).

18.HERO-TRIAL
TD: 1 nhân vật tàng hình tỉ lệ 50%
Đổi từ 10 Shaman Stone...
Từ Seifer

19.HERO
TD: 1 nhân vật tàng hình tỉ lệ 100%
Từ Seifer
Từ 10 Hero-trials ởMed-LV Up (Alexander).


20.HOLY WAR-TRIAL
TD: tàng hình cả nhóm tỉ lệ 50%
Đổi 10 Heros ở Med-LV Up (Alexander).
Đổi 10 Shaman Stones ở Forbid Med-RF (Doomtrain).
Từ Seifer.

21.HOLY WAR
TD: tàng hình cả nhóm tỉ lệ 100%
Từ Seifer
Đổi Holy War-trials ở Med-LV Up (Alexander).

22.SHELL STONE
TD: magic Shell
30 đổi từ Force Armlet Tool-RF (Siren).

23.PROTECT STONE
TD: magic Protect
30 đổi từ 1 Orihalcon ở Tool-RF (Siren).

24.AURA STONE
TD: magic Aura
10 đổi từ 1 Power Wrist ở Tool-RF (Siren).

25.DEATH STONE
TD: magic Death
2 đổi từ 1 Dead Spirit ở Tool-RF (Siren).

26.HOLY STONE
TD: magic Holy
2 đổi từ 1 Moon Stone ở Tool-RF (Siren).

27.FLARE STONE
TD: magic Flare
2 đổi 1 Inferno Fang ở Tool-RF (Siren).

28.METEOR STONE
TD: magic Meteor
2 từ 1 Star Fragment ở Tool-RF (Siren).

29.ULTIMA STONE
TD: magic Ultima
3 từ 1 Energy Crystal ở Tool-RF (Siren).

30.GYSAHL GREENS
TD: Gọi Summon Chocobo
Mua củaChocoboy tại Chocobo Forest
Nói với Chocobo con sau khi đã chinh phục.

31.PHOENIX PINION
TD: Summons Phoenix
Từ 3 Mega Phoenixs ở Med-LV Up (Alexander).

32.FRIENDSHIP
TD: Summons Moomba .
Chơi PocketStation

33.MOG AMULET
TD: Summons MiniMog
Chơi Pocketstation

34.TENT
TD: Hồi đầy Hp cho cả nhóm tại chỗ nhớ.
Mua.

35.PET HOUSE
TD: Hồi đầy Hp cho mọi GF tại chỗ nhớ.
Mua

36.COTTAGE
TD: Hồi đầy Hp cho nhóm và GF tạ chỗ nhớ.
Mua

37.G-POTION
TD: Hồi 200Hp cho 1 GF.
Mua

38.G-HI-POTION
TD: 1000 Hp cho 1 GF.
Mua

39.G-MEGA-POTION
TD:1000Hp cho mọi GF
20 từ 1 Healing Ring ở GF Med-RF (Leviathan).

40.G-RETURNER
TD: cứu sống 1GF.
Mua

41.PET NAME TAG
TD: Đổi tên Angelo
Ở Desert Prison CD 2.
Người gần Timber Maniacs building

42.RENAME CARD
TD: Đổi tên 1 GF.
Từ Thon sau khi cho anh ta "Girl Next Door".
Từ Moomba ở D-District Prison .(Card Cadobleas)

43.AMNESIA GREENS
TD: làm GF quên Ability
Mua tại Timber và Esthar Pet Shops

44.HP-J SCROLL
Ability: HP-J
Mua 10,000 Gil tại Timber và Esthar Pet Shops.

45.STR-J SCROLL
Ability: Str-J
Mua 10,000 Gil tại Timber vàEsthar Pet Shops.

46.VIT-J SCROLL
Ability: Vit-J
Mua 10,000 Gil tại Timber và Esthar Pet Shops.

47.MAG-J SCROLL
Ability: Mag-J
Mua 10,000 Gil tại Timber và Esthar Pet Shops.

48.SPR-J SCROLL
Ability: Spr-J -RF (Eden).
Mua 10,000 Gil tạiTimber và Esthar Pet Shops.

49.SPD-J SCROLL
Ability: Spd-J
Từ 2 Spd Up tạiGFAbl Med-RF (Eden).
Mug Cerberus

50.LUCK-J SCROLL
Ability: Luck-J
Obel Lake Quest.
Mug Odin
Từ 1 Dark Matter ở GFAbl Med-RF (Eden).

51.AEGIS ARMLET
Ability: Eva-J
Từ Pupu(UFO Quest)
Từ 50 Barriers dùng GFAbl Med-RF (Eden).

52.ELEM ATK
Ability: Elem-Atk-J
Diệt Trauma (Ultimecia Castle).

53.ELEM GUARD
Ability: Elem-DefX4
Diệt Krysta ( Ultimecia Castle).

54.STATUS ATK
Ability: ST-Atk-J
Diệt Catoblepas ( Ultimecia Castle).
Từ 20 Royal Crowns dùng GFAbl Med-RF (Eden).

55.STATUS GUARD
Ability: ST-DefX4
Từ Shumi Village Elder
Diệt Tiamat (Ultimecia Castle).

56.MAGIC SCROLL
Ability: Magic
Mua Pet Shop 5,000 Gil.

57.GF SCROLL
Ability: GF
Mua Pet Shop 5,000 Gil.

58.DRAW SCROLL
Ability: Draw
Mua Pet Shop 5,000 Gil.

59.ITEM SCROLL
Ability: Item
Mua Timber Pet Shop 5,000 Gil.

60. GAMBLER SPIRIT
Ability: Card
MOD 5 Shumi Tribe (Boss L.6) cards.

61.PHOENIX SPIRIT
Ability: Revive
Từ 20 Phoenix Pinions tại GFAbl Med-RF (Eden).

62.BOMB SPIRIT
Ability: Kamikaze
Từ 100 Bomb Fragments ở GFAbl Med-RF (Eden).

63.HUNGRY COOKPOT
Ability: Devour
Mod 1 PuPu card (UFO quest).
Rare Bomb.

64.HEALING RING
Ability: Recover
Từ 100 Whispers dùng GFAbl Med-RF (Eden).

65.STEEL PIPE
Ability: SumMag+10%
Đánh hay mug Wendigo.

66.STAR FRAGMENT
Ability: SumMag+20%
Đánh Anacondaur , Chimera , Tri-Face
Đánh hay mug Iron Giant, T-Rexaur

67.ENERGY CRYSTAL
Ability: SumMag+30%
ĐánhBehemoth ,Elnoyle,Ruby Dragon.

68.SAMANTHA SOUL
Ability: SumMag+40%
Đánh Adel (boss, Disc 3).
Từ 50 Energy Crystals dùng GFAbl Med-RF (Eden)..

69.HEALING MAIL
Ability: GFHP+10%
Mug Snow Lion.
Đánh Turtapod.

70.SILVER MAIL
Ability: GFHP+20%
Đánh Snow Lion.

71.GOLD ARMOR
Ability: GFHP+30%
Từ 5 Silver Mails dùng GFAbl Med-RF (Eden).

72.DIAMOND ARMOR
Ability: GFHP+40%
Từ 5 Gold Armors dùng GFAbl Med-RF (Eden).
Diệt Red Giant ( Ultimecia Castle).

73.REGEN RING
Ability: HP+20%
Mug or diệt Torama.
Diệt Chimera,Mesmerize.

74.GIANT'S RING
Ability: HP+40%
Mua Esthar Pet Shop 20,000 Gil.

75.GAEA'S RING
Ability: HP+80%
Từ 10 Giant's Rings dùng GFAbl Med-RF (Eden).

76.STRENGTH LOVE
Ability: Str+20%
Diệt Wendigo

77.POWER WRIST
Ability: Str+40%
Mua Esthar Pet Shop 20,000 Gil.

78.HYPER WRIST
Ability: Str+60%
Từ 10 Power Wrists dùng GFAbl Med-RF (Eden).
.
79.TURTLE SHELL
Ability: Vit+20%
Diệt low-level Adamantoise.
Diệt Armadodo.

80.ORIHALCON
Ability: Vit+40%
Mug hay diệt Adamantoise.
Từ 10 Vit-J Scrolls dùng GFAbl Med-RF (Eden).

81.ADAMANTINE
Ability: Vit+60%
Diệt Adamantoise.
Từ 10 Orihalcons dùng GFAbl Med-RF (Eden).

82.RUNE ARMLET
Ability: Spr+20%
Mug Vysage's right hand.
Diệt Blobra.

83.FORCE ARMLET
Ability: Spr+40%
Mua Esthar Pet Shop 20,000 Gil.

84.MAGIC ARMLET
Ability: Spr+60%
Từ 10 Force Armlets dùng GFAbl Med-RF (Eden).

85.CIRCLET
Ability: Mag+20%.
Đánh Buel

86.HYPNO CROWN
Ability: Mag+40%
Mua Esthar Pet Shop 20,000 Gil.

87.ROYAL CROWN
Ability: Mag+60%
Từ 10 Hypno Crowns dùng GFAbl Med-RF (Eden).

88.JET ENGINE
Ability: Spd+20%
Diệt Cactuar ,hiếm.

89. ROCKET ENGINE
Ability: Spd+40%
Diệt Tri-Point ( Ultimecia Castle).
Từ 100 Lightweights dùng GFAbl Med-RF (Eden).

90.MOON CURTAIN
Ability: Auto-Shell
Từ 20 Magic Armlets dùng GFAbl Med-RF (Eden).
Từ 100 Malboro Tentacles dùng GFAbl Med-RF (Eden).

91.STEEL CURTAIN
Ability: Auto-Protect
Từ 20 Adamantines dùng GFAbl Med-RF (Eden).

92.GLOW CURTAIN
Ability: Auto-Reflect
Từ 100 Dragon Skins dùng GFAbl Med-RF (Eden).

93.ACCELERATOR
Ability: Auto-Haste
Từd 10 Spd-J Scrolls dùng GFAbl Med-RF (Eden).

94.MONK'S CODE
Ability: Counter
Từ 2 Moon Curtains dùng GFAbl Med-RF (Eden).

95.KNIGHT'S CODE
Ability: Cover
Từ5Holy Wars dùng GFAbl Med-RF (Eden).

96.DOC'S CODE
Ability: Med Data
Từ 10 Elixirs dùng GFAbl Med-RF (Eden).

97.HUNDRED NEEDLES
Ability: Return Damage
Từ 100 Cactus Thorns dùng GFAbl Med-RF (Eden).

98.THREE STARS
Ability: Expendx3-1
Diệt Blobra , TRaux(cực khó)
Mug Ultima Weapon ( Deep Sea Deposit).
Diệt Omega Weapon ( Ultimecia Castle).
1 Obel Lake quest.

99.ROSETTA STONE
Ability: Abilityx4
1 ở Ultimecia's Castle.
1 ấn nhiều lần Cheryl's Store ở Esthar
Từ 1 Shaman Stone dùng GFAbl Med-RF (Eden).

100. RIBBON
Ability: Ribbon
Chơi Pocketstation

_________________
Photobucket
avatar
Thái Sơn
Bạn thân của T11
Bạn thân của T11

Tổng số bài gửi : 104
Age : 23
Đến từ : Nhà tui chứ đâu
Registration date : 02/06/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết